Ý kiến thăm dò

Bạn quan tâm đến chuyên mục nào trên trang?

Truy cập

Hôm nay:
248
Hôm qua:
1895
Tuần này:
5195
Tháng này:
34438
Tất cả:
464608

Giá đất phi Nông nghiệp phường Ba Đình, giai đoạn 2015-2020

Ngày 26/08/2017 15:27:48

ĐVT: 1000 đồng/m2

1

Đường Trần Phú

1.1

Đoạn từ cầu Đo Đạc đến ngã ba đường Tống Duy Tân, khu phố 1 (từ thửa 25, tờ bản đồ 146 đến thửa đất 130, tờ bản đồ 147).

13.000

8.450

9.100

1.2

Đoạn từ ngã 3 đường Tống Duy Tân đến đến thửa 27 tờ bản đồ số 158 (ông Đợt).

12.000

7.800

8.400

1.3

Đoạn từ thửa 33 tờ bản đồ số 158 đến ngã ba đường Chu Văn An

11.000

7.150

7.700

1.4

Đoạn từ ngã ba đường Chu Văn An đến ngã ba đường Bùi Thị Xuân.

10.000

6.500

7.000

1.5

Đoạn từ phía Tây đường Bùi Thị Xuân đến cầu Cổ Đam

8.500

5.525

5.950

2

Đường Tôn Thất Thuyết

2.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường lên Đài phát lại Truyền hình Bỉm Sơn, khu phố 5

4.600

2.990

3.220

2.2

Đoạn từ đường lên Đài phát lại Truyền hình đến ngã ba Văn phòng Mỏ sét NM Xi măng Bỉm Sơn, khu phố 6

3.500

2.275

2.450

2.3

Đoạn từ ngã ba Văn phòng Mỏ sét NM Xi măng Bỉm Sơn đến đường Trần Hưng Đạo, khu phố 7, 8

2.500

1.625

1.750

3

Đường Nguyễn Đức Cảnh

3.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh

4.600

2.990

3.220

3.2

Đoạn từ đường phía Bắc Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh đến ngã ba đường đi Văn phòng Mỏ sét NMXM Bỉm Sơn, khu phố 4

3.500

2.275

2.450

3.3

Đoạn từ ngã ba đường đi Văn phòng Mỏ sét NMXM Bỉm Sơn đến đường Trần Hưng Đạo, khu phố 7

2.500

1.625

1.750

4

Đường Lê Chân

4.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến ngã ba đường vào nhà ô Chiến (thửa 08,09 tờ bản đồ 156), khu phố 1

4.500

2.925

3.150

4.2

Đoạn từ ngã ba nhà ô Bính (thửa 16, 17 tờ bản đồ 156) đến hết khu dân cư, khu phố 1

4.000

2.600

2.800

4.4

Nhánh rẽ đường Lê Chân: Từ sau lô 1 đường Lê Chân về phía Tây đến giáp suối Đo Đạc, khu phố 1

3.500

2.275

2.450

4.5

Đường Lê Hữu Lập: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến đường Lê Đình Chinh, khu phố 4

3.500

2.275

2.450

5

Đường Tống Duy Tân

5.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 66 tờ bản đồ số 157, khu phố 1

4.500

2.925

3.150

5.2

Đoạn từ thửa 78 tờ bản đồ số 157 đến thửa 130 tờ bản đồ số 157, khu phố 1

4.000

2.600

2.800

5.3

Các ngõ còn lại nối với trục đường Tống Duy Tân, khu phố 1

2.000

1.300

1.400

6

Đường Hồ Xuân Hương

6.1

Từ đường Chu Văn An về phía đông đến hết khu dân cư mới (thửa 178 tờ bản đồ 165), khu phố 5

3.800

2.470

2.660

6.2

Từ thửa 129 đến thửa 138 tờ bản đồ số 157, khu phố 1.

2.500

1.625

1.750

6.3

Các ngõ còn lại nối với đường Hồ Xuân Hương( Ngõ vào hộ nhà ông Song Lĩnh, hộ bà Chiến), khu phố 1.

1.500

975

1.050

6.6

Đường Cao Thắng: Từ đường Trần Phú đến đến thửa 79 tờ bản đồ số 157 (hộ ông Nền), khu phố 3

200

2.730

2.940

7

Ngõ nối với đường Cao Thắng: Từ thửa 12, 40 tờ bản đồ số 157 về phía Tây đến hết KDC, khu phố 3

3.500

2.275

2.450

8

Ngõ nối đường Cao Thắng: Từ đường Cao Thắng về phía Đông đến hết KDC (thửa số 82, 84, tờ bản đồ số 157 nhà ô.Bơ, nhà bà Cúc), khu phố 3

3.000

1.950

2.100

9

Ngõ cạnh số nhà 119 nối với đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư (thửa 54 tờ bản đồ số 157), khu phố 3

3.500

2.275

2.450

10

Đường Hoàng Hoa Thám: Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ, khu phố 2, 3

200

2.730

2.940

11

Đường Tô Hiệu

12

Đường khu dân cư: từ đường Tô Hiệu (đi giữa lô 4 và lô 5 khu dân cư) đến đường Đào Duy Từ, khu phố 2

3.700

2.405

2.590

13

Đường Tô Hiệu: Từ ngã ba đường Hoàng Hoa Thám (giữa lô 2 và 3 khu dân cư) đến đường Đào Duy Từ, khu phố 2

3.700

2.405

2.590

14

Đường Đào Duy Từ

14.1

Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám về phía Đông đến hết khu dân cư, khu phố 2

3.700

2.405

2.590

14.2

Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám về phía Tây đến giáp suối Đo Đạc, khu phố 2

3.500

2.275

2.450

15

Đường khu dân cư: Từ đường Đào Duy Từ về phía Bắc (thửa 02 tờ bản đồ 119) đến hết khu dân cư (bà Nghiệm), khu phố 2

2.700

1.755

1.890

17

Đường Phan Bội Châu: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến thửa số 42 tờ bản đồ số 148, khu phố 4

3.700

2.405

2.590

18

Đường Lương Thế Vinh: Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu, khu phố 3, 4

4.500

2.925

3.150

19

Các Đường khu dân cư Khu dân cư Bắc Công ty CP Cơ giới và XL số 15 nối từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến đường Lương Thế Vinh

3.800

2.470

2.660

20

Các đường giữa 2 khu dân cư Bắc Phan Bội Châu và Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh Khu phố 4 (đường 25,0m)

4.000

2.600

2.800

21

Các đường còn lại khu dân cư Bắc Cơ giới 15, khu dân cư Bắc Phan Bội Châu và khu Biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 3, 4

3.500

2.275

2.450

22

Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba Đình

22.1

Từ đường Trần Phú đến giáp Cầu Tam Điệp mới (trục đường chính 42m)

8.000

5.200

5.600

22.2

Các tuyến đường khu dân cư Nam Trần Phú nối với trục đường chính Quy hoạch 42,0m , khu phố 3, 4

4.600

2.990

3.220

22.3

Các tuyến đường khu dân cư còn lại

200

2.730

2.940

23

Đường Lê Đình Chinh

23.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 12 tờ bản đồ số 159, khu phố 4

200

2.730

2.940

23.2

Đoạn từ thửa 11 tờ bản đồ só 159 đến đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 4

3.600

2.340

2.520

24

Đường khu dân cư: Từ đường Lê Đình Chinh về phía Tây (qua nhà Văn hóa khu phố 4) đến đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 4

3.000

1.950

2.100

25

Đường Ngô Quyền: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, khu phố 5

200

2.730

2.940

26

Đường Chu Văn An

26.1

Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Bá Ngọc (thửa 15 tờ bản đồ số 165), khu phố 5

200

2.730

2.940

26.2

Từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến đường Hồ Xuân Hương, khu phố 5

3.800

2.470

2.660

27

Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND Thị xã: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, khu phố 3

3.600

2.340

2.520

28

Đường Nguyễn Bá Ngọc: Từ đường Chu Văn An đến thửa 67 tờ bản đồ số 165, khu phố 5

3.500

2.275

2.450

29

Đường Lê Văn Hưu: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Bá Ngọc, khu phố 5

200

2.730

2.940

30

Đường Trần Xuân Soạn

30.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 55 tờ bản đồ số 165, khu phố 5

200

2.730

2.940

30.2

Đoạn từ thửa số 56 đến thửa số 173, 174 tờ bản đồ số 165, khu phố 5

3.600

2.340

2.520

31

Đường Bùi Thị Xuân

31.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 79 tờ bản đồ số 166, khu phố 5

4.000

2.600

2.800

31.2

Đoạn từ thửa số 45, 80 tờ bản đồ số 166 đến đường Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5

3.500

2.275

2.450

32

Đường Mạc Đĩnh Chi: Từ đường Trần Nguyên Đán đến đường Bùi Thị Xuân, khu phố 5

3.500

2.275

2.450

33

Đường Nguyễn Văn Trỗi

33.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 78 tờ bản đồ số 166, khu phố 5, 6

4.000

2.600

2.800

33.2

Đoạn từ thửa số 93 tờ bản đồ số 166 đến hết đường (hộ ông Thân, ông Bảy), khu phố 5, 6

3.500

2.275

2.450

34

Đường khu dân cư ao Lắp máy: Từ thửa 81 tờ bản đồ số 165 về phía Nam đến đường Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5

2.800

1.820

1.960

35

Đường khu dân cư phía Nam tường rào Công ty CP LILAMA5: Từ thửa 73 tờ bản đồ số 165 đến thửa 43 tờ bản đồ số 166, khu phố 5

3.500

2.275

2.450

36

Đường Lương Đắc Bằng: Từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến đường Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5

3.500

2.275

2.450

37

Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), khu phố 5

3.500

2.275

2.450

38

Đường Trần Nguyên Đán

38.1

Đoạn từ đường Chu Văn An về phía Đông Nam đến thửa số 62 tờ bản đồ số 165, khu phố 5

2.700

1.755

1.890

38.2

Đoạn từ thửa số 61 tờ bản đồ số 165 đến đường Hồ Xuân Hương, khu phố 5

3.500

2.275

2.450

39

Đường khu dân cư: Từ đường Chu Văn An về phía Tây đến thửa số 39 tờ bản đồ số 164 (ô.Sơn), khu phố 5

3.300

2.145

2.310

40

Đường khu dân cư (sau Tòa án Thị xã): Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Lê Văn Hưu, khu phố 5

3.700

2.405

2.590

41

Nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ đường Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 13 tờ bản đồ số 169, khu phố 6

2.500

1.625

1.750

42

Nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ đường Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 37 tờ bản đồ số 169, khu phố 6

2.500

1.625

1.750

43

Đường Lê Văn Tám: Nối từ đường Trần Phú Đường Đinh Công Tráng, khu phố 6

4.000

2.600

2.800

44

Đường Đinh Công Tráng

45

Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết đến đường Lê Văn Tám, khu phố 6

3.500

2.275

2.450

46

Đoạn từ đường Lê Văn Tám đến hết đường (giáp suối), khu phố 6

3.000

1.950

2.100

47

Nhánh rẽ đường Đinh Công Tráng: Từ đường đường Đinh Công Tráng đến hết khu dân cư, khu phố 6

2.100

1.365

1.470

48

Đường Nguyễn Viết Xuân

48.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 102 tờ bản đồ số 166, khu phố 6

4.000

2.600

2.800

48.2

Đoạn từ thửa số 124 tờ bản đồ số 169 đến hết khu dân cư, khu phố 6

3.500

2.275

2.450

49

Đường Lê Chí Trực

49.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 168 tờ bản đồ số 166, khu phố 6

4.000

2.600

2.800

49.2

Đoạn từ thửa số 01 đến thửa số 85, 126 tờ bản đồ số 169, khu phố 6

3.500

2.275

2.450

50

Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực: Từ thửa số 52 đến thửa số 211 tờ bản đồ số 169, khu phố 6

3.500

2.275

2.450

51

Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực: Từ thửa số 214 đến thửa số 158 tờ bản đồ số 169, khu phố 6

2.800

1.820

1.960

51.1

Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực: Từ thửa số 49, 89 tờ bản đồ số 169 về phía Đông đến hết khu dân cư (giáp hồ Hương Sen), khu phố 6

2.800

1.820

1.960

51.2

Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực: Từ thửa số 125 về phía Đông đến thửa số 117 tờ bản đồ số 169, khu phố 6

2.800

1.820

1.960

51.3

Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực: Từ thửa số 181 đến thửa số 231 tờ bản đồ số 169, khu phố 6

2.500

1.625

1.750

51.4

Các đường Khu dân cư Nam Khu phố 6 phường Ba Đình

200

2.730

2.940

51.5

Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường sắt vào NM Xi măng Bỉm Sơn đến giáp địa giới hành chính phường Lam Sơn

3.000

1.950

2.100

Giá đất phi Nông nghiệp phường Ba Đình, giai đoạn 2015-2020

Đăng lúc: 26/08/2017 15:27:48 (GMT+7)

ĐVT: 1000 đồng/m2

1

Đường Trần Phú

1.1

Đoạn từ cầu Đo Đạc đến ngã ba đường Tống Duy Tân, khu phố 1 (từ thửa 25, tờ bản đồ 146 đến thửa đất 130, tờ bản đồ 147).

13.000

8.450

9.100

1.2

Đoạn từ ngã 3 đường Tống Duy Tân đến đến thửa 27 tờ bản đồ số 158 (ông Đợt).

12.000

7.800

8.400

1.3

Đoạn từ thửa 33 tờ bản đồ số 158 đến ngã ba đường Chu Văn An

11.000

7.150

7.700

1.4

Đoạn từ ngã ba đường Chu Văn An đến ngã ba đường Bùi Thị Xuân.

10.000

6.500

7.000

1.5

Đoạn từ phía Tây đường Bùi Thị Xuân đến cầu Cổ Đam

8.500

5.525

5.950

2

Đường Tôn Thất Thuyết

2.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường lên Đài phát lại Truyền hình Bỉm Sơn, khu phố 5

4.600

2.990

3.220

2.2

Đoạn từ đường lên Đài phát lại Truyền hình đến ngã ba Văn phòng Mỏ sét NM Xi măng Bỉm Sơn, khu phố 6

3.500

2.275

2.450

2.3

Đoạn từ ngã ba Văn phòng Mỏ sét NM Xi măng Bỉm Sơn đến đường Trần Hưng Đạo, khu phố 7, 8

2.500

1.625

1.750

3

Đường Nguyễn Đức Cảnh

3.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh

4.600

2.990

3.220

3.2

Đoạn từ đường phía Bắc Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh đến ngã ba đường đi Văn phòng Mỏ sét NMXM Bỉm Sơn, khu phố 4

3.500

2.275

2.450

3.3

Đoạn từ ngã ba đường đi Văn phòng Mỏ sét NMXM Bỉm Sơn đến đường Trần Hưng Đạo, khu phố 7

2.500

1.625

1.750

4

Đường Lê Chân

4.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến ngã ba đường vào nhà ô Chiến (thửa 08,09 tờ bản đồ 156), khu phố 1

4.500

2.925

3.150

4.2

Đoạn từ ngã ba nhà ô Bính (thửa 16, 17 tờ bản đồ 156) đến hết khu dân cư, khu phố 1

4.000

2.600

2.800

4.4

Nhánh rẽ đường Lê Chân: Từ sau lô 1 đường Lê Chân về phía Tây đến giáp suối Đo Đạc, khu phố 1

3.500

2.275

2.450

4.5

Đường Lê Hữu Lập: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến đường Lê Đình Chinh, khu phố 4

3.500

2.275

2.450

5

Đường Tống Duy Tân

5.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 66 tờ bản đồ số 157, khu phố 1

4.500

2.925

3.150

5.2

Đoạn từ thửa 78 tờ bản đồ số 157 đến thửa 130 tờ bản đồ số 157, khu phố 1

4.000

2.600

2.800

5.3

Các ngõ còn lại nối với trục đường Tống Duy Tân, khu phố 1

2.000

1.300

1.400

6

Đường Hồ Xuân Hương

6.1

Từ đường Chu Văn An về phía đông đến hết khu dân cư mới (thửa 178 tờ bản đồ 165), khu phố 5

3.800

2.470

2.660

6.2

Từ thửa 129 đến thửa 138 tờ bản đồ số 157, khu phố 1.

2.500

1.625

1.750

6.3

Các ngõ còn lại nối với đường Hồ Xuân Hương( Ngõ vào hộ nhà ông Song Lĩnh, hộ bà Chiến), khu phố 1.

1.500

975

1.050

6.6

Đường Cao Thắng: Từ đường Trần Phú đến đến thửa 79 tờ bản đồ số 157 (hộ ông Nền), khu phố 3

200

2.730

2.940

7

Ngõ nối với đường Cao Thắng: Từ thửa 12, 40 tờ bản đồ số 157 về phía Tây đến hết KDC, khu phố 3

3.500

2.275

2.450

8

Ngõ nối đường Cao Thắng: Từ đường Cao Thắng về phía Đông đến hết KDC (thửa số 82, 84, tờ bản đồ số 157 nhà ô.Bơ, nhà bà Cúc), khu phố 3

3.000

1.950

2.100

9

Ngõ cạnh số nhà 119 nối với đường Trần Phú: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư (thửa 54 tờ bản đồ số 157), khu phố 3

3.500

2.275

2.450

10

Đường Hoàng Hoa Thám: Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ, khu phố 2, 3

200

2.730

2.940

11

Đường Tô Hiệu

12

Đường khu dân cư: từ đường Tô Hiệu (đi giữa lô 4 và lô 5 khu dân cư) đến đường Đào Duy Từ, khu phố 2

3.700

2.405

2.590

13

Đường Tô Hiệu: Từ ngã ba đường Hoàng Hoa Thám (giữa lô 2 và 3 khu dân cư) đến đường Đào Duy Từ, khu phố 2

3.700

2.405

2.590

14

Đường Đào Duy Từ

14.1

Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám về phía Đông đến hết khu dân cư, khu phố 2

3.700

2.405

2.590

14.2

Đoạn từ đường Hoàng Hoa Thám về phía Tây đến giáp suối Đo Đạc, khu phố 2

3.500

2.275

2.450

15

Đường khu dân cư: Từ đường Đào Duy Từ về phía Bắc (thửa 02 tờ bản đồ 119) đến hết khu dân cư (bà Nghiệm), khu phố 2

2.700

1.755

1.890

17

Đường Phan Bội Châu: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến thửa số 42 tờ bản đồ số 148, khu phố 4

3.700

2.405

2.590

18

Đường Lương Thế Vinh: Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu, khu phố 3, 4

4.500

2.925

3.150

19

Các Đường khu dân cư Khu dân cư Bắc Công ty CP Cơ giới và XL số 15 nối từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến đường Lương Thế Vinh

3.800

2.470

2.660

20

Các đường giữa 2 khu dân cư Bắc Phan Bội Châu và Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh Khu phố 4 (đường 25,0m)

4.000

2.600

2.800

21

Các đường còn lại khu dân cư Bắc Cơ giới 15, khu dân cư Bắc Phan Bội Châu và khu Biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 3, 4

3.500

2.275

2.450

22

Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba Đình

22.1

Từ đường Trần Phú đến giáp Cầu Tam Điệp mới (trục đường chính 42m)

8.000

5.200

5.600

22.2

Các tuyến đường khu dân cư Nam Trần Phú nối với trục đường chính Quy hoạch 42,0m , khu phố 3, 4

4.600

2.990

3.220

22.3

Các tuyến đường khu dân cư còn lại

200

2.730

2.940

23

Đường Lê Đình Chinh

23.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 12 tờ bản đồ số 159, khu phố 4

200

2.730

2.940

23.2

Đoạn từ thửa 11 tờ bản đồ só 159 đến đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 4

3.600

2.340

2.520

24

Đường khu dân cư: Từ đường Lê Đình Chinh về phía Tây (qua nhà Văn hóa khu phố 4) đến đường Nguyễn Đức Cảnh, khu phố 4

3.000

1.950

2.100

25

Đường Ngô Quyền: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, khu phố 5

200

2.730

2.940

26

Đường Chu Văn An

26.1

Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Bá Ngọc (thửa 15 tờ bản đồ số 165), khu phố 5

200

2.730

2.940

26.2

Từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến đường Hồ Xuân Hương, khu phố 5

3.800

2.470

2.660

27

Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND Thị xã: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, khu phố 3

3.600

2.340

2.520

28

Đường Nguyễn Bá Ngọc: Từ đường Chu Văn An đến thửa 67 tờ bản đồ số 165, khu phố 5

3.500

2.275

2.450

29

Đường Lê Văn Hưu: Từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Bá Ngọc, khu phố 5

200

2.730

2.940

30

Đường Trần Xuân Soạn

30.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 55 tờ bản đồ số 165, khu phố 5

200

2.730

2.940

30.2

Đoạn từ thửa số 56 đến thửa số 173, 174 tờ bản đồ số 165, khu phố 5

3.600

2.340

2.520

31

Đường Bùi Thị Xuân

31.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 79 tờ bản đồ số 166, khu phố 5

4.000

2.600

2.800

31.2

Đoạn từ thửa số 45, 80 tờ bản đồ số 166 đến đường Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5

3.500

2.275

2.450

32

Đường Mạc Đĩnh Chi: Từ đường Trần Nguyên Đán đến đường Bùi Thị Xuân, khu phố 5

3.500

2.275

2.450

33

Đường Nguyễn Văn Trỗi

33.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 78 tờ bản đồ số 166, khu phố 5, 6

4.000

2.600

2.800

33.2

Đoạn từ thửa số 93 tờ bản đồ số 166 đến hết đường (hộ ông Thân, ông Bảy), khu phố 5, 6

3.500

2.275

2.450

34

Đường khu dân cư ao Lắp máy: Từ thửa 81 tờ bản đồ số 165 về phía Nam đến đường Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5

2.800

1.820

1.960

35

Đường khu dân cư phía Nam tường rào Công ty CP LILAMA5: Từ thửa 73 tờ bản đồ số 165 đến thửa 43 tờ bản đồ số 166, khu phố 5

3.500

2.275

2.450

36

Đường Lương Đắc Bằng: Từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến đường Mạc Đĩnh Chi, khu phố 5

3.500

2.275

2.450

37

Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), khu phố 5

3.500

2.275

2.450

38

Đường Trần Nguyên Đán

38.1

Đoạn từ đường Chu Văn An về phía Đông Nam đến thửa số 62 tờ bản đồ số 165, khu phố 5

2.700

1.755

1.890

38.2

Đoạn từ thửa số 61 tờ bản đồ số 165 đến đường Hồ Xuân Hương, khu phố 5

3.500

2.275

2.450

39

Đường khu dân cư: Từ đường Chu Văn An về phía Tây đến thửa số 39 tờ bản đồ số 164 (ô.Sơn), khu phố 5

3.300

2.145

2.310

40

Đường khu dân cư (sau Tòa án Thị xã): Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Lê Văn Hưu, khu phố 5

3.700

2.405

2.590

41

Nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ đường Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 13 tờ bản đồ số 169, khu phố 6

2.500

1.625

1.750

42

Nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Trỗi: Từ đường Nguyễn Văn Trỗi về phía Đông đến thửa số 37 tờ bản đồ số 169, khu phố 6

2.500

1.625

1.750

43

Đường Lê Văn Tám: Nối từ đường Trần Phú Đường Đinh Công Tráng, khu phố 6

4.000

2.600

2.800

44

Đường Đinh Công Tráng

45

Đoạn từ đường Tôn Thất Thuyết đến đường Lê Văn Tám, khu phố 6

3.500

2.275

2.450

46

Đoạn từ đường Lê Văn Tám đến hết đường (giáp suối), khu phố 6

3.000

1.950

2.100

47

Nhánh rẽ đường Đinh Công Tráng: Từ đường đường Đinh Công Tráng đến hết khu dân cư, khu phố 6

2.100

1.365

1.470

48

Đường Nguyễn Viết Xuân

48.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 102 tờ bản đồ số 166, khu phố 6

4.000

2.600

2.800

48.2

Đoạn từ thửa số 124 tờ bản đồ số 169 đến hết khu dân cư, khu phố 6

3.500

2.275

2.450

49

Đường Lê Chí Trực

49.1

Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa số 168 tờ bản đồ số 166, khu phố 6

4.000

2.600

2.800

49.2

Đoạn từ thửa số 01 đến thửa số 85, 126 tờ bản đồ số 169, khu phố 6

3.500

2.275

2.450

50

Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực: Từ thửa số 52 đến thửa số 211 tờ bản đồ số 169, khu phố 6

3.500

2.275

2.450

51

Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực: Từ thửa số 214 đến thửa số 158 tờ bản đồ số 169, khu phố 6

2.800

1.820

1.960

51.1

Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực: Từ thửa số 49, 89 tờ bản đồ số 169 về phía Đông đến hết khu dân cư (giáp hồ Hương Sen), khu phố 6

2.800

1.820

1.960

51.2

Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực: Từ thửa số 125 về phía Đông đến thửa số 117 tờ bản đồ số 169, khu phố 6

2.800

1.820

1.960

51.3

Nhánh rẽ đường Lê Chí Trực: Từ thửa số 181 đến thửa số 231 tờ bản đồ số 169, khu phố 6

2.500

1.625

1.750

51.4

Các đường Khu dân cư Nam Khu phố 6 phường Ba Đình

200

2.730

2.940

51.5

Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường sắt vào NM Xi măng Bỉm Sơn đến giáp địa giới hành chính phường Lam Sơn

3.000

1.950

2.100