Ý kiến thăm dò

Bạn quan tâm đến chuyên mục nào trên trang?

Truy cập

Hôm nay:
9
Hôm qua:
565
Tuần này:
1297
Tháng này:
9361
Tất cả:
110474

Giá đất phi Nông nghiệp xã Quang Trung, giai đoạn 2015-2020

Đăng lúc: 15:19:10 26/08/2017 (GMT+7)

ĐVT: 1000 đồng/m2

1

Đường Lê Thánh Tông

 

 

 

 

1.1

Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến phía Đông thửa 77 tờ bản đồ số 63 (nhà ông Thịnh Vân), thôn 4, 5

 5.000

2.750

3.000

 

1.2

Đoạn từ thửa 77 tờ bản đồ số 63 (nhà ông Thịnh Vân) đến ngã ba đường Lý Thường Kiệt, thôn 5, 6

  4.500

2.475

2.700

 

1.3

Đường Lê Thánh Tông: Từ phía Tây đường Lý Thường Kiệt đến thửa 56 tờ bản đồ số 55 (nhà ông Nguyễn Thế Minh), thôn 6.

  4.000

2.200

2.400

 

1.4

Đường Lê Thánh Tông: Từ thửa 81 tờ bản đồ số 55 đến hết địa phận thị xã Bỉm Sơn, thôn 6.

  3.000

1.650

1.800

 

2

Đường Lý Thường Kiệt

 

0

 

 

2.1

Đoạn từ nhà ông Dụng đến thửa 30 tờ bản đồ số 56  (nhà ông Đỗ Lương Dũng), thôn 5

  2.000

1.100

1.200

 

2.2

Đường Lý Thường Kiệt: Từ sau thửa 39 tờ bản đồ địa chính số 56 đến thửa 88 tờ bản đồ số 50, thôn 3

  1.700

935

1.020

 

2.3

Đường Lý Thường Kiệt: Từ sau thửa 88 tờ bản đồ địa chính số 50 đến giáp địa giới hành chính phường Ngọc Trạo, thôn 3

  1.500

825

900

 

3

Đường Hàn Thuyên: Từ đường Lê Thánh Tông đến giáp địa giới phường Ngọc Trạo, thôn 6

  1.000

550

600

 

4

Đường Thanh Niên

 

0

 

 

4.1

Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ (Quốc lộ 1A) đến Đông Trường Tiểu học Quang Trung, thôn 4

  2.500

1.375

1.500

 

4.2

Đoạn từ Đông Trường Tiểu học Quang Trung (thửa 86 tờ 64) đến nhà ông Huynh (thửa 189 tờ 64), thôn 4

  2.000

1.100

1.200

 

4.3

Đoạn từ sau nhà ông Huynh đến thửa 14  tờ bản đồ số 73, thôn 4

 1.500

825

900

 

4.4

Đoạn còn lại đến hết địa giới hành chính xã Quang Trung, thôn 2

  1.000

550

600

 

5

Đường Trần Khánh Dư: Từ nhà bà Nga, Đăng thôn 4 (thửa 139 tờ 63 ) đến nhà ông Quyền, Kim (thửa 163 tờ 72) thôn 4

      1.500

825

900

 

6

Đường khu dân cư Tây đường sắt Bắc -Nam: Từ nhà ông Thiều Quang Soạn (thửa 244 tờ 63) đến nhà ông Phạm Văn Toàn  (thửa 351 tờ 71), thôn 4 

  1.500

825

900

 

7

Đường dân cư thôn 6: Từ thửa 196 tờ bản đồ số 55 đến thửa 64 mảnh bản đồ số 54

  1.000

550

600

 

8

Đường dân cư thôn 6: Từ thửa 132 đến thửa 275 mảnh bản đồ số 55 về phía Nam đến hết khu dân cư

     800

440

480

 

9

Các đường còn lại  từ 3,5m trở lên: Từ các đường trục đến hết khu dân cư.

     600

330

360

 

10

Các đường, ngõ còn lại trong xã  

     550

303

330